Trang ChínhPortal*Trợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
Bài MớiNgười GửiThời Gian
3110c cắm sạc ko báo gì minh_1989 30/7/2011, 11:11
cần bán máy nokia 6100 ,821.6230i,7210,lá nhò ,6310i.6820 changbl07 28/4/2011, 06:38
6500s xin anh em giúp camera congbangsm 1/10/2010, 13:43
Giáo trình thiết kế web toàn tập pmobi 26/9/2010, 11:28
tool cack unlock BB5 (SL1 & SL2 ) Administrators 22/9/2010, 15:32
All I-Mate Flash - Unlock - Arabic Administrators 20/9/2010, 19:38
SPL Mania Hard Soft USPL Administrators 20/9/2010, 19:36
Unlocking Windows Mobile Administrators 20/9/2010, 19:35
All HTC Roms Download Administrators 20/9/2010, 19:33
HTC Aria Hard Reset Administrators 20/9/2010, 19:16
Android Phones - Hard Reset Administrators 20/9/2010, 19:15
Android Phones - Wiki [2010-08-18] Administrators 20/9/2010, 19:13
HTC Tattoo Hero & other Branded Orange problem in unlocking (Solved hero & Tattoo) Administrators 20/9/2010, 19:11
Unlock & Nạp Tiếng Việt LG 3G Online onlinefree82 18/9/2010, 11:29
all mả mở khóa & reset cho sharp Administrators 17/9/2010, 17:16
bb5 unlock creak = v1.03 thomas Cracked with raskel Administrators 17/9/2010, 16:47
Tin Khuyến Mãi Các Nhà Mạng 08/2010 Administrators 17/9/2010, 14:06
thông báo all ace 4r biết v/v 4r chúng ta .... MinhQuang_Mobile 1/9/2010, 11:41
Kinh nghiệm đánh giá, kiểm tra ĐTDĐ cũ dành cho anh em mới vào nghề khuongphone 30/8/2010, 12:28
Cách vẽ sơ đồ, mạch câu đẹp, đơn giản bằng snagit 8, có hình cụ thể khuongphone 30/8/2010, 11:20

Share | 
 

 Mã bí mật của tất cả điện thoại

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
13/7/2010, 09:45Bài gửiTiêu đề: Mã bí mật của tất cả điện thoại
QT-mobile
V.I.P
QT-mobile
V.I.P

Tổng số bài gửi : 32
BLD : 1083
Join date : 12/07/2010



CODE All PHONE

I . Khái niệm khóa sim, khóa máy, khóa mạng trong di động


1 . Khóa Sim

- Khóa Sim là khóa tại Simcard nhằm mục đích bảo vệ tài khoản của chủ
thuê bao, khi khóa Sim thì máy di động vẫn có thể hoạt động được khi lắp
Sim khác vào máy.

- Sim là vi mạch nhớ có dung lượng nhớ nhỏ. Có 2 loại Sim , Sim 3 V, Sim
5 V, để khoá Sim dùng mã Pin: 4 số mặc định là “1234”

Ví dụ” Màn hình hiện “ENTER PIN” ta bấm “1234”. Nếu không được mà bấm
sai 3 lần thì sẽ chuyển sang mã khoá PUK. Mã PUK do Bưu điện quản lý gồm
8 số không có mặc định. Ví dụ: Màn xuất hiện Enter PUK:

Ta gọi: 145 mạng MOBILE PHONE
151 mạng VINA PHONE

198 mạng Viettel

Hỏi mã PUK và mã Pin mới của Sim. Sau đó vào lần lượt 8 số PUK -> Máy
sẽ hỏi mã PIN, ta vào 2 lần mã Pin là được. Sau đó phải vào phần MENU
sử dụng để chuyển khoá SIM về trạng thái “OFF”.


2. Khoá máy:

- Khóa máy là khóa tại máy di động, khi không muốn người khác can thiệp
vào máy của mình, khi khóa máy thì máy di động sẽ không nhận bất cứ một
Sim nào cả.

- SAM SUNG: Trên màn hiện:

ENTER PASS WORD CODE (tiếng việt là “vào mã bảo vệ”).

Mặc định là 0000 -> OK

Nếu không được bấm lệnh: (Chú ý tháo Sim)

* 2767 * 2878 #

* 2767*3855#

*2767*688#

Máy đời cao (phải dùng máy tính để Unlock)

- NOKIA: màn hình hiện

ENTER SECURITY CODE (tiếng việt là “vào mã bảo vệ”).

Mặc định là (12345) -> OK

- Máy đời cao màn hình hiện “Hạn chế điện thoại”

Nếu sai: Phải dùng USF3 hoặc Grrifin là thiết bị chuyên dùng để nạp phần
mềm và bẻ khóa cho di động.

- MOROTOLA: màn hình hiện “ENTER PHONE CODE”

Mặc định là (1234)-> OK

Nếu sai: (Màn hình hiện Wrong Code)

- Từ V8088 trỏ xuống bấm Menu -> OK -> bấm "000000”. Màn hình sẽ
hiện mã PHONE CODE.Nếu không được phải dùng thẻ TEST

Với các máy đời cao: Dùng máy tính sử dụng phần mềm UNLOCK để bẻ khoá,
hiện nay hay dùng nhất là hộp SMARTCLIP

- SIEMENS : Không mặc định => Bẻ bằng máy tính

- Chuyển tiếng Anh thì bấm *# 0001# Bấm Send

- ERICSSON: “ENTER PHONE CODE”

Mặc định: “0000”. Nếu không được thỉ bẻ bằng máy tính (rất đơn giản)


3. Khóa mạng:

- Khóa mạng là máy vẫn dùng ở tốt ở nước ngoài còn về Việt Nam thì không
dùng được

- Nếu máy là loại đơn băng tần chỉ sử dụng một băng tần 1800 hoặc 1900
thì không mở khóa mạng được.

- Nếu máy đa băng tần tức là có thể sử dung cả “900 và 1800” hoặc “900 –
1800 – 1900” thì có thể bẻ khóa mạng được.

- Các chữ báo khoá mạng khi lắp SIM

- SIM LOCK (Sam Sung)

- ENTER SPECIAL CODE (MOTOROLA)

- SIM CARD NOT REJECTER (Nokia)

- INVALID SIM CARD (nokia cũ)

- NET WORK LOCK (Siemens)

- INSERT CORRET CARD (Ericsson)

* Bẻ khoá máy, khóa mạng:

- Để bẻ khóa máy hoặc khóa mạng ngoài dùng lệnh đặc biệt ta phải dùng
những thiết bị chuyên dụng để nạp một phần mềm mới, hoặc dùng phần mềm
Unlocked để Reset máy vể trạng thái xuất xưởng.

- Dòng máy Băng tần 850 MHz ngoài việc unlock bằng máy tính, phải can
thiệp thêm phần cứng .

* Đặc tả mạng di động GSM

+ 800MHz : mạng IDEN, do Motorla và Nortel phát triển, sử dụng những
Cell nhỏ ít thuê bao.

+ 850MHz : Thường dùng ở Bắc Mỹ (Cingular)

+ 900MHz SM900, và EGSM900 thương dùng ở châu Á hoặc
châu Âu

+ 1800MHz: Mang DCS1800 thường dùng ở châu Á hoặc châu Âu

+ 1900MHz: Mạng PCS1900 thường dùng ở Bắc Mỹ ( T-Mobile)


4 . Cách xem IMEI + Version:

- Xem IMEI:

Bấm * # 06#.,riêng Nokia có IMEI gốc * # 9270 2689 #

- XemVer sion: là phiên bản của phần mềm, phiên bản càng cao thì sửa lỗi
càng tốt:

Nokia : * # 0000 #

Sam sung : * # 9999 # (version của máy Samsung là số tự nhiên, càng cuối
bảng chữ cái thì version càng cao).

Siemens : * # 06 # Bấm nút trên

Ericsson : * ¯ * ¯ *

Motorola: Từ dòng T 190-191 –198. T2688-2988 Bấm lệnh “ #300# OK

Từ dòng V -> lên dùng thẻ hoặc máy tính

II . Một số mã lệnh reset… khắc phục lỗi máy di động

1 . Mã lệnh của Samsung:

- Mã lệnh dùng để reset EEPROM máy SamSung, có thể khắc phục được tình
trang treo máy, có sóng nhưng không gọi được, trắng màn hình, khóa máy …

* 2767 * 2878 #

* 2767*3855#

*2767*688#

- Mã lệnh chỉnh contrast màn hình như sau:

*#0523# dùng phím để chỉnh , chú ý bỏ sim
- Chỉnh contrast X495: “*#8999*523# hoặc *#8999*8378#”
- Kiểm tra thông số hoạt động của Pin *#9998*228#
- Kiểm tra chế độ rung *#9998*842#

*2767*JAVA# Java Reset and (Deletes all Java Midlets)
*2767*MEDIA# Reset Media (Deletes All Sounds and Pics)
*2767*WAP# Wap Reset
*2767*CUST# Reset Custom EEPR0M
*2767*FULL# Reset Full EEPR0M (Caution)
For example : *2767*JAVA# would be keyed in as *2767*5282#
*#06# IMEI code
*#9998*4357# Help Menu
*#9998*5282# Java menu (GRPS/CSD settings for JAVA server)
*#9999#0# Monitor Mode
*#9999# or *#9998*9999# Software Version
*#8888# or *#9998*8888# Hardware Version
*#9998*746# or *#9998*0746# or *#0746# Sim Infos
*#9998*523# or *#9998*0523# or *#0523# Display Contrast
*#9998*842# or *#9998*0842# or *#0842# Vibration On (until you push OK)
*#9998*289# or *#9998*0289# or *#0289# Buzzer On (until you push OK)
*#9998*288# or *#9998*0288# or *#0288# Battery & Fi
---SGH-600:
*2767*3855#
---S100, S300, V200:
*2767*7822573738#
---A300, A800
*2767*637#

---X100
#7465625*638*Code# (Code=mật khẩu ở mobile của bạn)

SGH-600: *2767*3855#
S100, S300, V200: *2767*7822573738#
A300, A800 : *2767*637#
X100 2767*688#
E700/E500 2767*688#
S500 : Bấm *2767*927# sau đó *2767*688
S100/S300 2767*7822573738#
A300/A800 2767*637#
S105 :Bỏ Sim ra. *2767*7822573738#, restart mobile và bấm
#0111*00000000#
SGH600 : *2767*3855# sau đó *2767*2878#
P400 : *2767*63342# sau đó *2767*3855# sau đó *2767*2878# sau đó
*2767*927#
V200 2767*7822573738#
SGH2100 : *2767*3855# sau đó bấm *2767*2878#
M100 #9998*627837793# (Có thể có thông báo
'Wrong Entry'). Type *#9998*737# (Có thể có thông báo 'Network Status').
Bấm > / [ ] (Play / Stop) cho tới khi NCK/SPCK hiện ra (nhớ 8 số này
nhé=code). Bấm #0111*code# (Có thể có thông báo 'Personalization
Canceled')
SGH-600: *2767*3855#
S100, S300, V200: *2767*7822573738#
A300, A800 2767*637#
X100: *2767*688#
A800: *2767*637
*2767*688
*2767*688# = Unlocking Code
*#8999*8378# = All in one Code
*#4777*8665# = GPSR Tool
*#8999*523# = LCD Brightness
*#8999*3825523# = External Display
*#8999*377# = Errors
#*5737425# = JAVA Something{I choose 2 and it chrashed}]

*#2255# = Call List

#*536961# = Java Status Code
#*536962# = Java Status Code
#*536963# = Java Status Code
#*53696# = Java Status Code
#*1200# = AFC DAC Val
#*1300# = IMEI
#*1400# = IMSI

#*2562# = ??? White for 15 secs than restarts.
#*2565# = Check Blocking
#*3353# = Check Code
#*3837# = ??? White for 15 secs than restarts.
#*3849# = ??? White for 15 secs than restarts.
#*3851# = ??? White for 15 secs than restarts.
#*3876# = ??? White for 15 secs than restarts.

#*7222# = Operation Typ (Class C GSM)
#*7224# = I Got !! ERROR !!
#*7252# = Oparation Typ (Class B GPRS)
#*7271# = Multi Slot (Class 1 GPRS)
#*7274# = Multi Slot (Class 4 GPRS)
#*7276# = Dunno
#*7337# = EEPROM Reset (Unlock and Resets Wap Settings)
#*2787# = CRTP ON/OFF
#*3737# = L1 Dbg data
#*5133# = L1 Dbg data
#*7288# = GPRS Attached
#*7287# = GPRS Detached
#*7666# = SrCell Data
#*7693# = Sleep Act/DeAct (Enable or Disable the Black screen after
doing nothing for a while)
#*7284# = Class : B,C or GPRS
#*2256# = Calibration Info
#*2286# = Battery Data
#*2527# = GPRS Switching (set to: class 4, class 8, class 9 or class 10)
#*2679# = Copycat feature (Activate or Deactivate)
#*3940# = External loop test 9600 bps
#*4263# = Handsfree mode (Activate or Deactivate)
#*4700# = Half Rate (Activate or Deactivate)
#*7352# = BVMC Reg value
#*8462# = Sleeptime
#*2558# = Time ON
#*3370# = EFR (Activate or Deactivate)
#*3941# = External looptest 115200 bps
#*5176# = L1 Sleep
#*7462# = SIM phase
#*7983# = Voltage/Frequenci (Activate or Deactivate)
#*7986# = Voltage (Activate or Deactivate)
#*8466# = Old time
#*2255# = Call ???
#*5187# = L1C2G trace (Activate or Deactivate)
#*5376# = ??? White for 15 secs than restarts.
#*6837# = Official Software Version
#*7524# = KCGPRS
#*7562# = LOCI GPRS
#*7638# = RLC allways open ended TBF (Activate or Deactivate)
#*7632# = Sleep mode Debug
#*7673# = Sleep mode RESET
#*2337# = Permanent Registration Beep
#*2474# = ???
#*2834# = Audio Path
#*3270# = DCS support (Activate or Deactivate)
#*3282# = Data (Activate or Deactivate)
#*3476# = **** (Activate or Deactivate)
#*3676# = Flash volume formated
#*4760# = GSM (Activate or Deactivate)
#*4864# = Dunno doesn't work on newer versions
#*5171# = L1P1
#*5172# = L1P2
#*5173# = L1P3
#*7326# = Accessory (I got Vibrator)
#*7683# = Sleep variable (
#*7762# = SMS Brearer CS (Activate or Deactivate)
#*8465# = Time in L1
#*9795# = wtls key
#*2252# = Current CAL
#*2836# = AVDDSS Management (Activate or Deactivate)
#*3877# = Dump of SPY trace
#*7728# = RSAV done# (Everything went to standart but nothing was
deleted)
#*2677# = ARM State (None or Full Rate)
*#8999*636# = Have no clue what it is, i see 20 lines
*#9999# = Software version
*#8999*8376263# = HW ver, SW ver and Build Date
*#8888# = HW version
*#8377466# = Same HW/SW version thing

*#7465625# = Check the locks
*7465625*638*Code# = Enables Network lock
#7465625*638*Code# = Disables Network lock
*7465625*782*Code# = Enables Subset lock
#7465625*782*Code# = Disables Subset lock
*7465625*77*Code# = Enables SP lock
#7465625*77*Code# = Disables SP lock
*7465625*27*Code# = Enables CP lock
#7465625*27*Code# = Disables CP lock
*7465625*746*Code# = Enables SIM lock
#7465625*746*Code# = Disables SIM lock
*7465625*228# = Activa lock ON
#7465625*228# = Activa lock OFF
*7465625*28638# = Auto Network lock ON
#7465625*28638# = Auto Network lock OFF
*7465625*28782# = Auto subset lock ON
#7465625*28782# = Auto subset lock OFF
*7465625*2877# = Auto SP lock ON
#7465625*2877# = Auto SP lock OFF
*7465625*2827# = Auto CP lock ON
#7465625*2827# = Auto CP lock OFF
*7465625*28746# = Auto SIM lock ON
#7465625*28746# = Auto SIM lock OFF

*2767*3855# = E2P Full Reset
*2767*2878# = E2P Custom Reset
*2767*927# = E2P Wap Reset
*2767*226372# = E2P Camera Reset
#*6420# = MIC Off
#*6421# = MIC On
#*6422# = MIC Data
#*6428# = MIC Measurement
#*3230# = Trace enable and DCD disable
#*3231# = Trace disable and DCD enable
#*3232# = Current Mode
#7263867# = RAM Dump (On or Off)
*2767*49927# = Germany WAP Settings
*2767*44927# = UK WAP Settings
*2767*31927# = Netherlands WAP Settings
*2767*420927# = Czech WAP Settings
*2767*43927# = Austria WAP Settings
*2767*39927# = Italy WAP Settings
*2767*33927# = France WAP Settings
*2767*351927# = Portugal WAP Settings
*2767*34927# = Spain WAP Settings
*2767*46927# = Sweden WAP Settings
*2767*380927# = Ukraine WAP Settings
*2767*7927# = Russia WAP Settings
*2767*30927# = GREECE WAP Settings
*2767*73738927# = WAP Settings Reset
*2767*49667# = Germany MMS Settings
*2767*44667# = UK MMS Settings
*2767*31667# = Netherlands MMS Settings
*2767*420667# = Czech MMS Settings
*2767*43667# = Austria MMS Settings
*2767*39667# = Italy MMS Settings
*2767*33667# = France MMS Settings
*2767*351667# = Portugal MMS Settings
*2767*34667# = Spain MMS Settings
*2767*46667# = Sweden MMS Settings
*2767*380667# = Ukraine MMS Settings
*2767*7667#. = Russia MMS Settings
*2767*30667# = GREECE MMS Settings
*335# = Delete all MMS Messages
*663867# = Dump Mm file
#*536961# = WAPSAR enable / HTTP disable
#*536962# = WAPSAR disable / HTTP enable
#*536963# = Serial eable / Others disable
#*53696# = Java Download Mode
#*5663351# = Wap Model ID [Your Model]
#*5663352# = Wap Model ID [SEC-SGHXXXX/1.0]
#*566335# = Wap Model ID [SEC-SGHXXXX/1.0]
*2767*66335# = Check on which model it is
*2767*7100# = SEC-SGHS100/1.0
*2767*8200# = SEC-SGHV200/1.0
*2767*7300# = SEC-SGHS300/1.0
*2767*7650# = Nokia7650/1.0
*2767*2877368# = Reset WAP Model ID to standart

Cách mở mạng cho tất cả mọi dòng máy samsung có tại việt nam

Unlock D500, X660, E330 bằng code
*#9998*3323# exit 7 *0141# call to personalised after reboot type
#*80912030# permanently unlocked can be used on all network....

Tắt máy, tháo sim, lắp 1 sim trắng (hoặc hết cả hạn gọi, nghe), bật máy
lên. Nhập *#9998*3323#, bấm Exit. Chọn #7. Sau khi mobile restart, bấm
*0141# và giữ nút Call. Bây giờ thì tắt máy, lắp 1 SIM tốt vào, bật
mobile lên. Mã bây giờ là 00000000.
Với máy đời mới hơn thì mã là: #*7337#
mã unlock máy D900
Bấm các mã sau: #7465625*638*98146380#
Kết quả rất OK

2 . Mã lệnh của NOKIA

- Xem IMEI *#06# hoặc *#92702689#
- Xem phiên bản phần mềm *#0000#
- Reset máy đời thấp *3370#
- Nếu gặp máy Nokia đời cao bị treo máy, hoặc vào các chương trình ứng
dụng không được ta có thể dùng lệnh sau “*#7370# hoặc *#7780# , nhập mã
code 12345 >ok”, mã số này sẽ khôi phục cài đặt mặc định của nhà sản
xuất khi xuất xưởng.
- Hoặc Format máy bằng cách bấm đồng thời 4 nút

“ Power + phím gọi mầu xanh + * + số 3” , giữ vài giây đến khi màn hình
hiện Formating thì bỏ tay ra, máy di động sẽ tự format về trạng thái
xuất xưởng, chú ý pin phải đầy , cách này rất hiệu quả.

cách format máy NOKIA S80+90) (9210i +9500 + 9300 ... ) bấm và giữ tổ
hợp phím ctrl+shift+chr+f tháo pin ra lắp vào thật nhanh và giữ tổ hợp
phím do đến khi máy tắt nguồn và bật lên hỏi bạn có fomat hay ko nên
back lại các dữ liệu trong máy


3 . Mã lệnh SonyEricsson

- Format Smartphone ( P800, P900, P910…), dùng phím “Jogdial” là nút
cuộn menu phía bên trái, Jogdial UP là cuộn lên, jogdial Down là cuộn
xuống.

+ Jogdial UP + Bấm phím * + Jogdial down + Jogdial down

+ Bấm phím * + Jogdial down + Bấm phím *

Lock menu

+ Jogdial down + Bấm phím * + Bấm phím * + Jogdial down

Lúc đó sẽ hiện lên Menu Format, chọn Format, nhập mã Password 0000

- Dòng máy này có thể xem được ngày sản xuất bằng cách xem ở tem dòng
chữ có dạng xxWyy, trong đó xx là năm sản xuất yy là tuần của năm đó, ví
dụ máy có dòng chữ 03W06 có nghĩa máy sản xuất vào tuần thứ 6 năm 2003,
tức là giữa tháng 2 năm 2003

Mã lệnh Siemens
- Xem Imei *#06#
- Kiểm tra phiên bản phần mềm , bỏ Sim bấm *#06# giữ phím dài bên trái
- Chuyển về tiếng Anh *#0001# bấm nút “SEND”


4 . Mã lệnh cho MOTOROLA

C113, C114, C115, C116, C117, C118 software version: #02#
C138, C139, C140 software version: #02#
C155, C156, C157 software version: #02#
V171, V172, V173 software version: #02#
C168, W220 software version: *#**837#

(T190, T191, T205) master code
- 19980722
- 20010903
**********
P2K test menu:
*#06#, menu, menu, 048263*

Test comands:
32*116*1*0*0 - read phone code
32*118*1*0*0 - read security code
18*0 - factory reset, phone code off
18*1 - master reset
54*18*1 - full phone reset
10*0*6 - select 900/1800
32*279*1*0*8 - model
32*383*1*0*0 - flex version

Hard reset MPX200, MPX220 - blue button + power on
anhvumobile
12-23-2008, 03:18 PM
bảng ngôn ngữ của motorola

LP # Languages

0001 US English
0002 UK English
0003 US English, Canadian French, American Spanish, Brazilian Portuguese
0004 UK English, Standard French, Standard German, Standard Italian
0005 UK English, French, German, Dutch
000A UK English, Spanish, Portuguese, Greek
000B UK English, Norwegian, Danish, Swedish
000C UK English, Estonian, Swedish, Finnish
000D UK English, Lithuanian, Latvian, Russian
000E UK English, Polish, Czech, Slovak
000F UK English, Turkish, Bulgarian, Hungarian
0010 UK English, Serbian, Slovenian, Croatian
0011 UK English, Russian, Romanian, German
0012 UK English, Hebrew, Arabic, Russian
0014 UK English, Chinese Complex
0015 US English, Chinese Simple
0016 US English, Chinese Complex
0017 UK English, French
0018 UK English, Spanish
0019 UK English, Portuguese
001A UK English, Spanish, Portuguese
001B American English, Canadian French, American Spanish
0020 UK English, Turkish, French
0021 UK English, Malasian, Tieng Viet, Thai, -------ese, Bahasa
0023 UK English, French, German, Italian, Portuguese, Spanish
0024 UK English, Simplified Chinese
0025 UK English, Magyar, Polski cestina
0027 UK English, French, German, Italian, Portuguese, Swedish
0028 UK English, Nederlands, German, Italian, Spanish
0029 UK English, Finnish, Norwegian, Swedish, Danish
002C UK English, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, German, Russian
002D UK English, Estonian, Latvian, Lithuanian, Finnish, Polish, Russian
002E UK English, German, Russian, Ukrainian, French, Spanish, Portuguese
002F UK English, Hungarian, Polish, Czech, Slovak, Slovenian, Croatian
0030 UK English, Bulgarian, Croatian, Romanian, Serbian, Slovenian,
German
0031 UK English, Greek, Romanian, Bulgarian, Italian, German, Russian
0032 UK English, French, Arabic, German, Russian, Spanish, Turkish
0033 UK English, French, Hebrew, Arabic, Russian, Spanish, Turkish
0034 UK English, French, Urdu, Farsi, Arabic, Russian, Spanish
0035 UK English, Swedish, Romanian, Polish, Hungarian, Greek
0036 UK English, Danish, Polish, Russian, Slovak
0037 UK English, German, Dutch, Polish, Hungarian, Czech, Croatian
0038 UK English, French, German, Italian, Spanish, Turkish, Greek
0039 UK English, French, German, Italian, Spanish, Dutch, Turkish,
Portuguese
004B UK English, Hindi
004C English, Slovensko, Deutsch, Italiano
004D UK English, Complex Chinese, Simplified Chinese
004F English, Arabic, Hebrew, Russian
0054 British English, Chinese Simple, Thai)
0055 British English, Chinese Simple, Greek, Italian, -------ese
0056 British English, French, German, Italian, Spanish
0058 British English, Bulgarian, Greek, Romanian
0059 British English, Croatian, German, Slovenian
005A British English, Czech, Hungarian, Slovak
005B British English, Dutch, German, Turkish
Language Package Information (Orange)

5 . Các bí mật trên PocketPC

a- Dòng máy Himalaya (O2 Xda II /Qtek 2020 / Orange SPV M1000/ I-Mate
PocketPC/ Dopod 696):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: DPad(Nút chính giữa) + HardReset

b- Dòng máy Magician (O2 Xda II mini / T-Mobile MDA Compact/ Dopod 818 /
I-mate JAM Qtek S100):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Camera + HardReset

c- Dòng máy Blue Angel (O2 Xda IIs/ Dopod 700/ I-mate PDA2k/ T-Mobile
MDA III/ SPV M2000/ Qtek 9090):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Record + HardReset

d- Dòng máy Alpine (O2 Xda IIi/Dopod 699 / I-mate PDA2/Qtek 2020i/SPV
M2500):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Power + Soft Reset
- Enter Bootloader: Dpad (Nút chính giữa) + HardReset

e- Dòng máy Universal (O2 Xda Exec / Dopod 900 / Qtek 9000/T-Mobile MDA
Pro/ I-mate JASJAR):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Messages + Calendar + Soft Reset è sau đó ấn phím 0
- Enter Bootloader: Power + Record + Camera + Đèn + Soft Reset

f- Dòng máy Wizard (O2 Xda II mini S/Qtek 9100 / I-mate K-JAM / T-Mobile
MDA Vario):
- Soft reset: Dùng bút chọc vào lỗ Reset
- Hard Reset: Comm Manager + Record + Power + Camera + Soft Reset è ấn
phím Gọi
- Enter Bootloader: Power + Camera + Soft Reset


6 . Một số lệnh Reset cho LG 3G + LG dùng mạng GSM

- LG 3G
LG 8110, 8120 : 277634#*#
LG 8130, 8138 : 47328545454#
LG 8380 : 525252#*#
LG 8360 : *6*41*12##
LG 8180v10A :498 574 654 54#
LG 8180v11A : 492 662 464 663#
LG 8330 : 637664#*#
- LG dùng mạng GSM
LG reset
2945#*#
unlock by IMEI 1945#*5101#

LG C3100...... 2945#*5101#
LG B1200...... 1945#*5101#
LG 7020...... 2945#*70001#
LG W510...... 2945#*5101#MENU
LG C1200...... 2945#*1201#

LG 8550 : 885508428679#*#

2945#*# - service menu (code reset)(W3000 G5300 C1200 G7100...)
2945#- hold (LG 500,600)
B1200 *+pwr, 6,6,8 Service Menu
B1300 *+pwr, 1,5,9 Service Menu

Security Removing Code For Lg 8110,8120.
47328545454#
Or
277634#*#

7 . Mã lệnh Reset mã bảo vệ cho Alcatel

- Alcatel HD1 & HE1: 25228353.
- Alcatel BE1 & BE3: 25228352.
- Alcatel BE4 & BE5: 83227423
- Alcatel BF3 & BF4: 83227423

C¸ch reset m¸y ALCATEl ###847# , ###337*07#
###337*07# - master reset (with SIM)
###847# - factory reset (with SIM)
###728# - factory reset (with SIM)
Alcatel 835 formating - **0102#

8 . Lệnh chuyển đổi nhanh ngôn ngữ của máy Nec
*00039# - Italy
*00044# - UK English
*00045# - Denmark
*00046# - Sweden
*00047# - Norway// not av
*00048# - Poland// not av
*00033# - France
*00049# - Germany
*00086# - China

9 . Các máy của máy Sharp 2G (và một số máy 3G)

*01763*278257# Assert Fail Log clear
*01763*2783771#
*01763*2783772#
*01763*2783773#
*01763*2783774#
*01763*2783775#
*01763*3640# disable Engineering Mode
*01763*3641# enable Engineering Mode
*01763*4634# IMEI
*01763*5640# disable LOG
*01763*5641# enable LOG
*01763*6365641#
*01763*6370# disable MEP menue (unlock menue)
*01763*6371# enable MEP menue (unlock menue)
*01763*63866330# disable NetMode
*01763*63866331# enable NetMode
*01763*753371# Sleep Check
*01763*8371# Firmware Version
*01763*8781# Test #1
*01763*8782# Test #2
*01763*8783# Test #3
*01763*8784# Test #4
*01763*8785# Test #5
*01763*8786# Test #6
*01763*8787# Test #7
*01763*87870# Test #70
*01763*87871# Test #71
*01763*87872# Test #72
*01763*87873# Test #73
*01763*87874# Test #74
*01763*8788# Test #8
*01763*87891#
*01763*87892#

10 . Mã lệnh máy MP4

S500 *#77218114# C600 *#881188#
*#19992006# #*94267357#
*#881188# *#77812114#
*#19992006# *#9426*357#
*#0084# call
*#0000#, *#0044# Default English
*#0086#, *#0886# set to China
*#0084#, *#0966# set to -------ese

*#77218114#
*#19992006#x sxg
*#881188#
#*94267357#
*#77218114#

*#0000#, *#0044# Default English
*#0086#, *#0886# set to China
*#0084#, *#0966# set to -------ese
elitek là : *#66*#
*#9246*357# call , *#77218114# Call ,
*#881188# Call , *#19992006# Call

dßng m¸y míi tõ n¨m 2007

*#8375# Examines the edition
*#8882# Software edition
*#87# Test
*#8899# Debugging
*#3646633# Factory instruction
*#035670766*001# *#035670766*002#
Looked in ida full gm208, gave out much in all imagining they interest
the codes of *#...#, that each of them it gives
*23157714*# *23177726*# *28760404*#
everything else so through *,,*#
*32914149*# *28885382*# *90128572*#
*90173322*# *33532955*#
and finally * 1222 *. # ( where. - 0,1,2,3)


11 . Mã lệnh máy PANASONIC

reset cho panasonic 7370#
*01763*737381# - master reset (user data, user code) A100, A101,
A102,G50, G51, G70, GD55..
*369# – MENU
7, 4, 6, menu, menu - lock menu
*#9999# - 5 sec after power on - SW version (GD75, GD67, GD87..)


12 . Mã lệnh máy Philips

#20021208# ok - 630 without SIM (erase flash)
*#7728*# - RSAV DONE
*#3849*# - ??? reboot
*#3851*# - ??? reboot
Philips 568 *01763*737381# - reset


13 . Mã lệnh Pantech

*01763*737381# - master reset (user data, user code) without SIM
*01763*8371# - SW version
*01763*6371# - UNLOCK
*01763*3641# - Menu


14. Mã lệnh VK Mobile

*#79# - SW version
*#85*364# - hold menu
855855# without SIM (VG107)
85558555#-hold
4268#-hold (VG207)


15. Mã lệnh Voxtel

0124 - master code
0718#- hold - menu (ST11, SC10, V100 without SIM)
4268#- hold - show code (ST11, SC10 without SIM)
*789(#)- hold - menu (V50, V300, RX100 without SIM)


16. Mã lệnh Fly Bird

S688 - #*301#02# send - with SIM
menu:
7 - 10 - ok,

#*8000#, #*3676# (reboot repair)
V09, S1180 - *, 3 times down, 3 times up - service menu


17. Mã lệnh Enol

*#987*00# - Service menu
*#987*99# - Full reset
*#900# - SW version



18. Mã lệnh Maxon

*#9922# - menu, reset (without SIM)
*#9900# - Software Version
*#9901# - Software Version (PBatch)


19. Mã lệnh siemens

SX1 formating - * + # + power on


20. Mã lệnh Sendo

Sendo X1 formating - 5 + power on


21. Mã lệnh Mitsubishi

*65512890 (*-hold) format FFS (Eclipse)
* 3926 - (*-hold) test mode
* 5806 - (*-hold) SW version
*(hold) 787090 - trium 320 unlock menu


22. Mã lệnh Huawei (cdma)

MASTER SECURITY CODE
-309296
-3092
-9296


23. Mã lệnh Pantech HX-550C (cdma)

Full reset (phone code reset)- ##03*934#9367*192#397#7412569746 PWR,
after reset - ##27732726 PWR and select "with uim"
Về Đầu Trang Go down
 

Mã bí mật của tất cả điện thoại

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Kỹ Thuật Công Nghệ :: .::KỸ THUẬT DI ĐỘNG::. :: TẢI LIỆU KỸ THUẬT CHUNG MOBILE-


Powered by: vBulletin v3.8.4 Copyright ©2000-2010

vBCredits v1.4 Copyright ©2007 - 2008, PixelFX Studios



diển đàn hoạt động ngày :07/07/2010



cộng đồng kỹ Thuật Mobile việt nam




Lưu Trữ - Trở Lên Trên
Free forum | © phpBB | Free forum support | Báo cáo lạm dụng | Create a blog